Dự toán chi phí xây dựng
Chính xác 95%
Dựa trên đơn giá thực tế 2026
Tính toán nhanh
Có kết quả ngay trong 30 giây
Hỗ trợ 24/7
Kỹ sư tư vấn trực tiếp miễn phí
Công cụ tính chi phí xây dựng
Bảng hệ số xây dựng quy đổi
| Hạng mục | Hệ số (%) | Diễn giải chi tiết |
|---|---|---|
| PHẦN MÓNG | ||
| Móng đơn | 30% | Áp dụng cho nhà cấp 4, công trình nhỏ trên nền đất cứng. |
| Móng băng | 50% - 70% | Phổ biến nhất cho nhà phố 2-4 tầng. |
| Móng cọc | 40% - 60% | Áp dụng cho nền đất yếu, nhà cao tầng. |
| Móng bè | 80% - 100% | Áp dụng cho nền đất rất yếu hoặc công trình có tầng hầm. |
| PHẦN TẦNG HẦM | ||
| Độ sâu < 1.5m | 150% | Chi phí đào đất, gia cố vách, chống thấm cao. |
| Độ sâu < 2.0m | 170% | Chi phí tăng theo độ sâu. |
| PHẦN THÂN & MÁI | ||
| Sàn các tầng | 100% | Diện tích sàn các tầng, bao gồm cả ban công. |
| Mái Tôn | 30% | Bao gồm hệ kèo sắt và lợp tôn. |
| Mái Bê tông cốt thép | 50% | Chỉ tính phần mái bằng, chưa bao gồm chống thấm, lát gạch. |
| Mái ngói kèo sắt | 70% | Hệ số tính theo diện tích mặt nghiêng. |
| Mái ngói BTCT | 100% | Tính theo diện tích mặt nghiêng của mái. |